Mua 2,663,000
Bán 2,668,000
USD 19,100.00
EUR 26,092.00
HKD 2,482.00
JPY 213.00
AUD 17,598.00
CAD 18,714.00
Bạn là người truy cập thứ
  0451081
Sản phẩm
Cao Su Định Chuẩn Kỹ Thuật (TSR)

Cao su định chuẩn kỹ thuật (TSR) được Tập đoàn Cao Su Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su VIệt Nam) đưa ra thị trường từ năm 1983 dưới thương hiệu CSV được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam về cao su thiên nhiên TCVN 3769 - 83. Đến năm 1995 tiêu chuẩn này được xét duyệt lại thành TCVN 3769 - 95 nhằm đáp ứng yêu cầu của nhà tiêu thụ và buộc các nhà máy của Tập đoàn không ngừng nâng cao năng lực trong sản xuất, bảo đảm và duy trì chất lượng ổn định và tên goi CSV cũng được sửa đổi thành SVR.

Tập đoàn luôn quan tâm đến bao bì đóng gói và hiện nay cao su Định chuẩn kỹ thuật (SVR) được gởi đến các khách hàng dưới các hình thức như trong: palét gỗ, palét đóng trong túi nhựa co rút, hàng rời trong container...

Cao su Định chuẩn kỹ thuật Việt Nam được kiểm tra chất lượng tại các phòng kiểm phẩm của các nhà máy và được kiểm tra chéo, phúc tra tại phòng kiểm phẩm của Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam (Một trong 8 phòng Kiểm phẩm vùng đã được Phòng kiểm phẩm Điều phối công nhận).

Cao su nguyên liệu được Tập đoàn sản xuất chủ yếu theo công nghệ cốm, theo đúng tiêu chuẩn Việt NamTCVN 3769 - 95 hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bao gồm các chủng loại như:

Cao su có độ nhớt ổn định: SVR CV50, SVR CV60
Cao su định chuẩn kỹ thuật: SVR L, SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA SVR (TCVN 3769:2004)

Parameter *

Grade

SVR
CV 60

SVR
CV 50

SVR L

SVR 3L

SVR 5

SVR 10CV

SVR 10

SVR 20CV

SVR 20

Field latex material

Field latex or sheet material

Field grade material

1. Dirt content, % wt. Max

0.02

0.02

0.02

0.03

0.05

0.08

0.08

0.16

0.16

2. Volatile matter, % wt. Max

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

3. Ash content, % wt. Max

0.40

0.40

0.40

0.50

0.60

0.60

0.60

0.80

0.80

4. Nitrogen content, % wt. Max

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

5. Initial plasticity (PO). Min

-

-

35

35

30

-

30

-

30

6. Plasticity retention index (PRI). Min

60

60

60

60

60

50

50

40

40

7. Colour index. Max

-

-

4

6

-

-

-

-

-

8. Mooney viscosity ML (1’ + 4’) 100oC

60 ± 5

50 ± 5

-

-

-

60 +7,-5

-

65 +7,-5

-

9. Cure **

R

R

R

R

-

R

-

R

-

10. Color coding strip
Orange
Transparent
White opaque
11. Color coding marker
Black
Light green
Magenta
Brown
Yellow
Red

* Testing for compliance shall follow ISO test methods
** Cure information is provided in the form of rheograph (R)



Untitled Document