logo
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM

Thị trường cao su tiếp tục dự thừa nguồn cung 14/07/2020

 

Giá cao su hôm nay 14/7 giảm đồng loạt, tồn trữ cao su tăng trong khi hoạt động sản xuất của các nhà máy vẫn chưa được phục hồi.

 

Số liệu cập nhật vào lúc 8h30 ngày 14/7, giá cao su kỳ hạn tháng 11/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.655 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.710 CNY/tấn, thấp hơn giá hôm qua 55 CNY/tấn.

 

 

Trong khi đó giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 10/2020 hiện ở mức 152,8 JPY/kg, giao dịch cao nhất đạt 153,1 JPY/kg, thấp hơn giá hôm qua 0,4 JYP/kg.

 

 

Giá cao su trên sàn giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM) giảm theo xu hướng giá Thượng Hải, do số trường hợp nhiễm COVID-19 mới tại một số bang của Mỹ làm tăng thêm lo lắng về sự phục hồi kinh tế toàn cầu chậm lại.

 

Đồng JPY đang mạnh lên cũng gây áp lực cho giá cao su do khiến tài sản định giá bằng đồng JPY rẻ hơn cho người mua bằng các đồng tiền khác. Thêm đó là các tin xấu như chỉ số Nikei trung bình của Nhật Bản tăng 1,5%, giá dầu giảm gần 1%.

 

Tồn trữ cao su tại Thượng Hải tăng 0,4% so với tuần trước đó trong khi hoạt động sản xuất của các nhà máy vẫn chưa được phục hồi.

 

Tình hình mưa lớn tại Trung Quốc còn tác động đến tâm lý các nhà đầu tư, điều này có thể cản trở sự phục hồi kinh tế. Trung Quốc đã tăng cấp độ ứng phó quốc gia khi những ngày mưa lớn gây ra cảnh báo lũ lụt trên khắp đất nước.

 

Giá dầu giảm khi số liệu công nghiệp cho thấy rằng tồn trữ dầu thô Mỹ và dự báo sản lượng dầu thô Mỹ giảm ít hơn so với dự báo trong năm 2020, làm gia tăng lo ngại về dư cung.

 

 

Về giá cao su trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức tấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

 

Bảng giá cao su hôm nay 14/7/2020

Giao tháng 9/2020

Giá chào bán

Đồng/kg

US Cent/kg

Hôm 21/6

Hôm nay

Hôm 21/6

Hôm nay

SVR CV

37.672,63

39.824,83

161,41

172,03

SVR L

37.151,91

39.297,13

159,18

169,75

SVR 5

25.979,17

25.835,05

111,31

111,60

SVR GP

25.820,69

25.677,86

110,63

110,92

SVR 10

25.458,46

25.318,58

109,08

109,37

SVR 20

25.345,26

25.206,30

108,59

108,88

* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.

 

https://cungcau.vn/thi-truong-cao-su-tiep-tuc-du-thua-nguon-cung-d206922.html

 

ĐƠN VỊ TÀI TRỢ
ĐƠN VỊ TÀI TRỢ